♦TS. Nguyễn Quang Anh
♦TS. Lê Thị Thu Hương
(tiếp theo và hết)
Hà Nội mở rộng từ 1-8-2008:
Ngày 29-5-2008, Quốc hội khóa XII, kỳ họp thứ 3 đã ra Nghị quyết số 14/2008/QH12, theo đó, chuyển xã Tân Đức thuộc huyện Ba Vì tỉnh Hà Tây về thành phố Việt Trì tỉnh Phú Thọ;
Cùng ngày, Quốc hội đã ra Nghị quyết số 15/2008/QH12 điều chỉnh địa giới hành chính thành phố Hà Nội và một số tỉnh có liên quan, theo đó:
- Hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên là và dân số của tỉnh Hà Tây vào thành phố Hà Nội;
- Chuyển toàn bộ huyện Mê Linh tỉnh Vĩnh Phúc về thành phố Hà Nội;
- Chuyển toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số hiện tại của 4 xã Đông Xuân, Tiến Xuân, Yên Bình, Yên Trung thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình về thành phố Hà Nội.
Đây là lần mở rộng địa giới hành chính thành phố Hà Nội lớn nhất từ trước đến nay.
Theo Nghị quyết số 15/2008/QH12, sau khi điều chỉnh địa giới hành chính, thành phố Hà Nội có diện tích tự nhiên là 334.470,02 ha và dân số hiện tại là 6.232.940 người, bao gồm diện tích tự nhiên và dân số hiện tại của các quận Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hoàng Mai, Long Biên, Thanh Xuân, các huyện Đông Anh, Từ Liêm, Sóc Sơn, Gia Lâm, Thanh Trì, Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Hoài Đức, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Mê Linh, các thành phố Hà Đông, Sơn Tây và các xã Đông Xuân, Tiến Xuân, Yên Bình, Yên Trung.
Ngày 8-5-2009, Chính phủ đã ra Nghị quyết số 19/NQ-CP chuyển 4 xã thuộc huyện Lương Sơn về Hà Nội, trong đó xã Đông Xuân thuộc huyện Quốc Oai; các xã Tiến Xuân, Yên Bình, Yên Trung thuộc huyện Thạch Thất. Thành phố Hà Đông trở thành quận Hà Đông. Thị xã Sơn Tây sau một thời gian ngắn được nâng cấp lên Thành phố, nay được xếp trở lại thị xã Sơn Tây như trước đây.
Ngày 27-12-2013, Chính phủ ra Nghị quyết số 132/NQ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Từ Liêm để thành lập 2 quận và 23 phường thuộc thành phố Hà Nội.
- Quận Bắc Từ Liêm được thành lập, gồm Thượng Cát, Liên Mạc, Thụy Phương, Minh Khai, Tây Tựu, Đông Ngạc, Đức Thắng, Xuân Đỉnh, Xuân Tảo, Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2, Phúc Diễn, Phú Diễn.
- Quận Nam Từ Liêm được thành lập, gồm Trung Văn, Đại Mỗ, Tây Mỗ, Mễ Trì, Phú Đô, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Cầu Diễn, Phương Canh, Xuân Phương.
Ngày 11-2-2020, Hà Nội thực hiện sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2019-2021, trong đó, quận Hai Bà Trưng hợp nhất phường Bùi Thị Xuân, phường Nguyễn Du và một phần phường Ngô Thì Nhậm thành phường Nguyễn Du, hợp nhất phường Phạm Đình Hổ và phần còn lại của phường Ngô Thì Nhậm thành phường Phạm Đình Hổ; huyện Phú Xuyên thực hiện hợp nhất xã Thụy Phú và xã Văn Nhân thành xã Nam Tiến; huyện Phúc Thọ thực hiện hợp nhất xã Sen Chiểu và xã Phương Độ thành xã Sen Phương, hợp nhất xã Xuân Phú và xã Cẩm Đình thành xã Xuân Đình. Quận Hai Bà Trưng có 18 phường, huyện Phú Xuyên có 2 thị trấn và 25 xã, huyện Phúc Thọ có 1 thị trấn và 20 xã.
Ngày 27 tháng 4 năm 2021, một phần nhỏ địa giới hành chính của các quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm và Cầu Giấy được điều chỉnh.
Bản đồ Hà Nội từ năm 2008 – 2013
Bản đồ Hà Nội từ năm 2013 - 2025
Ngày 22 tháng 11 năm 2024, Hà Nội thực hiện sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc các quận, huyện, thị xã giai đoạn 2023-2025 là các huyện Ba Vì, Chương Mỹ, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Gia Lâm; các quận Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Long Biên, Thanh Xuân, Ba Đình và thị xã Sơn Tây.
Ngày 16 tháng 6 năm 2025, Hà Nội thực hiện sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã, qua đó còn 126 xã, phường (gồm 51 phường và 75 xã) (các đơn vị hành chính mới chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1/7/2025).
Tổng quan các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Hà Nội
|
Khu vực |
Đơn vị trực thuộc |
Diện tích (km2) |
Dân số (theo tổng điều tra dân số 2025) (người) |
|
|
1 |
Ba Vì - Sơn Tây |
2 phường và 9 xã |
535,59 |
471.447 |
|
2 |
Phúc Thọ - Hà Đông |
6 phường và 24 xã |
904,36 |
1.845.825 |
|
3 |
Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
20 xã |
840,92 |
1,056,913 |
|
4 |
Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn |
14 xã |
628,54 |
1,019,875 |
|
5 |
Trung tâm Hà Nội |
43 phường và 8 xã |
440,75 |
3,945,658 |
Danh sách các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Hà Nội
|
Số thứ tự |
Tên đơn vị hành chính |
Khu vực |
Diện tích (km2) |
Dân số (theo tổng điều tra dân số 2025) (người) |
|
1 |
Phường Hoàn Kiếm |
5. Trung tâm Hà Nội |
1.91 |
105,301 |
|
2 |
Phường Cửa Nam |
5. Trung tâm Hà Nội |
1.68 |
52,751 |
|
3 |
Phường Ba Đình |
5. Trung tâm Hà Nội |
2.97 |
65,023 |
|
4 |
Phường Ngọc Hà |
5. Trung tâm Hà Nội |
2.67 |
93,536 |
|
5 |
Phường Giảng Võ |
5. Trung tâm Hà Nội |
2.6 |
97,034 |
|
6 |
Phường Hai Bà Trưng |
5. Trung tâm Hà Nội |
2.65 |
87,801 |
|
7 |
Phường Vĩnh Tuy |
5. Trung tâm Hà Nội |
2.33 |
90,583 |
|
8 |
Phường Bạch Mai |
5. Trung tâm Hà Nội |
2.95 |
129,571 |
|
9 |
Phường Đống Đa |
5. Trung tâm Hà Nội |
2.07 |
81,358 |
|
10 |
Phường Kim Liên |
5. Trung tâm Hà Nội |
2.45 |
109,107 |
|
11 |
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
5. Trung tâm Hà Nội |
1.92 |
105,604 |
|
12 |
Phường Láng |
5. Trung tâm Hà Nội |
1.88 |
61,135 |
|
13 |
Phường Ô Chợ Dừa |
5. Trung tâm Hà Nội |
1.89 |
71,293 |
|
14 |
Phường Hồng Hà |
5. Trung tâm Hà Nội |
15.09 |
123,282 |
|
15 |
Phường Lĩnh Nam |
5. Trung tâm Hà Nội |
10.86 |
20,706 |
|
16 |
Phường Hoàng Mai |
5. Trung tâm Hà Nội |
9.04 |
98,502 |
|
17 |
Phường Vĩnh Hưng |
5. Trung tâm Hà Nội |
4.47 |
67,561 |
|
18 |
Phường Tương Mai |
5. Trung tâm Hà Nội |
3.56 |
136,292 |
|
19 |
Phường Định Công |
5. Trung tâm Hà Nội |
5.34 |
85,502 |
|
20 |
Phường Hoàng Liệt |
5. Trung tâm Hà Nội |
4.04 |
5,582 |
|
21 |
Phường Yên Sở |
5. Trung tâm Hà Nội |
5.61 |
40,913 |
|
22 |
Phường Thanh Xuân |
5. Trung tâm Hà Nội |
3.24 |
106,316 |
|
23 |
Phường Khương Đình |
5. Trung tâm Hà Nội |
3.1 |
86,286 |
|
24 |
Phường Phương Liệt |
5. Trung tâm Hà Nội |
3.2 |
81,977 |
|
25 |
Phường Cầu Giấy |
5. Trung tâm Hà Nội |
3.74 |
74,516 |
|
26 |
Phường Nghĩa Đô |
5. Trung tâm Hà Nội |
4.34 |
125,568 |
|
27 |
Phường Yên Hòa |
5. Trung tâm Hà Nội |
4.1 |
77,029 |
|
28 |
Phường Tây Hồ |
5. Trung tâm Hà Nội |
10.72 |
100,122 |
|
29 |
Phường Phú Thượng |
5. Trung tâm Hà Nội |
7.2 |
39,322 |
|
30 |
Phường Tây Tựu |
5. Trung tâm Hà Nội |
7.54 |
39,436 |
|
31 |
Phường Phú Diễn |
5. Trung tâm Hà Nội |
6.29 |
74,603 |
|
32 |
Phường Xuân Đỉnh |
5. Trung tâm Hà Nội |
5.46 |
48,658 |
|
33 |
Phường Đông Ngạc |
5. Trung tâm Hà Nội |
8.85 |
83,544 |
|
34 |
Phường Thượng Cát |
5. Trung tâm Hà Nội |
14.77 |
24,692 |
|
35 |
Phường Từ Liêm |
5. Trung tâm Hà Nội |
10.18 |
119,997 |
|
36 |
Phường Xuân Phương |
5. Trung tâm Hà Nội |
10.81 |
104,947 |
|
37 |
Phường Tây Mỗ |
5. Trung tâm Hà Nội |
5.56 |
46,894 |
|
38 |
Phường Đại Mỗ |
5. Trung tâm Hà Nội |
8.1 |
80,462 |
|
39 |
Phường Long Biên |
5. Trung tâm Hà Nội |
19.04 |
62,887 |
|
40 |
Phường Bồ Đề |
5. Trung tâm Hà Nội |
12.94 |
120,028 |
|
41 |
Phường Việt Hưng |
5. Trung tâm Hà Nội |
12.91 |
83,188 |
|
42 |
Phường Phúc Lợi |
5. Trung tâm Hà Nội |
10.41 |
6,679 |
|
43 |
Phường Hà Đông |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
9 |
185,205 |
|
44 |
Phường Dương Nội |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
7.9 |
56,091 |
|
45 |
Phường Yên Nghĩa |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
13.18 |
49,643 |
|
46 |
Phường Phú Lương |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
9.4 |
52,024 |
|
47 |
Phường Kiến Hưng |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
6.65 |
70,833 |
|
48 |
Phường Thanh Liệt |
5. Trung tâm Hà Nội |
6.44 |
76,238 |
|
49 |
Phường Chương Mỹ |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
38.92 |
87,913 |
|
50 |
Phường Sơn Tây |
1. Ba Vì - Sơn Tây |
23.08 |
71,301 |
|
51 |
Phường Tùng Thiện |
1. Ba Vì - Sơn Tây |
32.34 |
42,052 |
|
52 |
Xã Thanh Trì |
5. Trung tâm Hà Nội |
10.15 |
55,378 |
|
53 |
Xã Đại Thanh |
5. Trung tâm Hà Nội |
18.92 |
92,557 |
|
54 |
Xã Nam Phù |
5. Trung tâm Hà Nội |
13.74 |
42,772 |
|
55 |
Xã Ngọc Hồi |
5. Trung tâm Hà Nội |
13.34 |
43,864 |
|
56 |
Xã Thượng Phúc |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
28.91 |
45,464 |
|
57 |
Xã Thường Tín |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
28.29 |
70,739 |
|
58 |
Xã Chương Dương |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
28.89 |
59,973 |
|
59 |
Xã Hồng Vân |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
24.53 |
58,685 |
|
60 |
Xã Phú Xuyên |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
60.02 |
96,635 |
|
61 |
Xã Phượng Dực |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
44.69 |
60,281 |
|
62 |
Xã Chuyên Mỹ |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
35.54 |
44,859 |
|
63 |
Xã Đại Xuyên |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
51.66 |
74,906 |
|
64 |
Xã Thanh Oai |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
26.86 |
54,475 |
|
65 |
Xã Bình Minh |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
29.86 |
80,066 |
|
66 |
Xã Tam Hưng |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
29.45 |
39,087 |
|
67 |
Xã Dân Hòa |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
38.44 |
62,755 |
|
68 |
Xã Vân Đình |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
41.6 |
60,828 |
|
69 |
Xã Ứng Thiên |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
38.41 |
53,962 |
|
70 |
Xã Hòa Xá |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
40.42 |
69,428 |
|
71 |
Xã Ứng Hòa |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
67.81 |
6,375 |
|
72 |
Xã Mỹ Đức |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
52.73 |
5,364 |
|
73 |
Xã Hồng Sơn |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
54.39 |
6,313 |
|
75 |
Xã Phú Nghĩa |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
40.24 |
71,048 |
|
75 |
Xã Hương Sơn |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
69.11 |
52,634 |
|
76 |
Xã Phúc Sơn |
3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức |
49.31 |
54,084 |
|
77 |
Xã Xuân Mai |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
50.72 |
6,731 |
|
78 |
Xã Trần Phú |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
44.36 |
47,528 |
|
79 |
Xã Hòa Phú |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
29.88 |
49,948 |
|
80 |
Xã Quảng Bị |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
37.14 |
62,968 |
|
81 |
Xã Minh Châu |
1. Ba Vì - Sơn Tây |
10.35 |
6,646 |
|
82 |
Xã Quảng Oai |
1. Ba Vì - Sơn Tây |
49.26 |
59,001 |
|
83 |
Xã Vật Lại |
1. Ba Vì - Sơn Tây |
51.76 |
58,579 |
|
84 |
Xã Cổ Đô |
1. Ba Vì - Sơn Tây |
53.26 |
70,706 |
|
85 |
Xã Bất Bạt |
1. Ba Vì - Sơn Tây |
56.43 |
40,066 |
|
86 |
Xã Suối Hai |
1. Ba Vì - Sơn Tây |
52.55 |
35,201 |
|
87 |
Xã Ba Vì |
1. Ba Vì - Sơn Tây |
81.27 |
26,651 |
|
88 |
Xã Yên Bài |
1. Ba Vì - Sơn Tây |
68.19 |
21,416 |
|
89 |
Xã Đoài Phương |
1. Ba Vì - Sơn Tây |
57.1 |
39,828 |
|
90 |
Xã Phúc Thọ |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
39.66 |
75,425 |
|
91 |
Xã Phúc Lộc |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
41.15 |
61,457 |
|
92 |
Xã Hát Môn |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
37.67 |
72,227 |
|
93 |
Xã Thạch Thất |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
31.93 |
57,645 |
|
94 |
Xã Hạ Bằng |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
32.14 |
38,721 |
|
95 |
Xã Tây Phương |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
31.06 |
99,874 |
|
96 |
Xã Hòa Lạc |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
35.37 |
20,815 |
|
97 |
Xã Yên Xuân |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
78.01 |
29,375 |
|
98 |
Xã Quốc Oai |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
24 |
63,344 |
|
99 |
Xã Hưng Đạo |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
24.9 |
49,357 |
|
100 |
Xã Kiều Phú |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
34.54 |
60,885 |
|
101 |
Xã Hoài Đức |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
16.73 |
69,239 |
|
101 |
Xã Phú Cát |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
51.21 |
43,339 |
|
103 |
Xã Dương Hòa |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
17.41 |
5,883 |
|
104 |
Xã Sơn Đồng |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
21.57 |
63,267 |
|
105 |
Xã An Khánh |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
28.69 |
102,136 |
|
106 |
Xã Đan Phượng |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
15.3 |
47,629 |
|
107 |
Xã Ô Diên |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
32.06 |
97,506 |
|
108 |
Xã Liên Minh |
2. Phúc Thọ - Hà Đông |
23.57 |
47,769 |
|
109 |
Xã Gia Lâm |
5. Trung tâm Hà Nội |
25.72 |
90,498 |
|
110 |
Xã Thuận An |
5. Trung tâm Hà Nội |
29.67 |
68,292 |
|
111 |
Xã Bát Tràng |
5. Trung tâm Hà Nội |
20.67 |
48,987 |
|
112 |
Xã Phù Đổng |
5. Trung tâm Hà Nội |
41.62 |
111,484 |
|
113 |
Xã Thư Lâm |
4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn |
43.84 |
10,258 |
|
114 |
Xã Đông Anh |
4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn |
48.68 |
118,183 |
|
115 |
Xã Phúc Thịnh |
4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn |
42.63 |
95,951 |
|
116 |
Xã Thiên Lộc |
4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn |
27.96 |
74,597 |
|
117 |
Xã Vĩnh Thanh |
4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn |
22.52 |
64,698 |
|
118 |
Xã Mê Linh |
4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn |
24.07 |
69,107 |
|
119 |
Xã Yên Lãng |
4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn |
44.81 |
71,339 |
|
120 |
Xã Tiến Thắng |
4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn |
36.34 |
64,246 |
|
121 |
Xã Quang Minh |
4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn |
32.17 |
69,623 |
|
122 |
Xã Sóc Sơn |
4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn |
68.24 |
117,876 |
|
123 |
Xã Đa Phúc |
4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn |
55.32 |
83,649 |
|
124 |
Xã Nội Bài |
4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn |
51.64 |
70,469 |
|
125 |
Xã Trung Giã |
4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn |
77.52 |
61,315 |
|
126 |
Xã Kim Anh |
4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn |
52.8 |
48,564 |