Hanoi
Saturday, 21/03/2026
22.4 oC
English Tiếng Việt

Hanoi’s administrative map changes through history (part 2)

♦ Dr. Nguyen Quang Anh

♦ Dr. Le Thi Thu Huong

(continued from part 1 and end)


Hanoi expansion from August 1, 2008:

thuongOn May 29, 2008, the 12th National Assembly, at its 3rd session, issued Resolution No. 14/2008/QH12, thereby transferring Tân Đức commune of Ba Vì district, Hà Tây province, to Việt Trì city, Phú Thọ province.

thuongOn the same day, the National Assembly issued Resolution No. 15/2008/QH12 adjusting the administrative boundaries of Hanoi and several related provinces, according to which:

  • The entire natural area and population of Hà Tây province were merged into Hanoi;
  • The entire Mê Linh District of Vĩnh Phúc province was transferred to Hà Nội;
  • The entire current natural area and population of the four communes Đông Xuân, Tiến Xuân, Yên Bình, and Yên Trung of Lương Sơn district, Hòa Bình province were transferred to Hanoi. 

thuongThis was the largest administrative boundary expansion of Hà Nội to date. 

thuongAccording to Resolution No. 15/2008/QH12, after the adjustment of administrative boundaries, Hà Nội had a total land area of 334,470.02 hectares and a population of 6,232,940 people. This included the natural area and current population of the urban districts of Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hoàng Mai, Long Biên, Thanh Xuân; the rural districts of Đông Anh, Từ Liêm, Sóc Sơn, Gia Lâm, Thanh Trì, Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Hoài Đức, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Mê Linh; the cities of Hà Đông and Sơn Tây; and the communes of Đông Xuân, Tiến Xuân, Yên Bình, and Yên Trung.

thuongOn May 8, 2009, the government issued Resolution No. 19/NQ - CP transferring four communes from Lương Sơn district to Hanoi, including Đông Xuân commune, which was assigned to Quốc Oai district; and Tiến Xuân, Yên Bình and Yên Trung communes, which were assigned to Thạch Thất district. Hà Đông city became Hà Đông district. Sơn Tây town, after a short period of being upgraded to a city, was reclassified as Sơn Tây town as it had been previously.

thuongOn December 27, 2013, the government issued Resolution No. 132/NQ - CP on adjusting the administrative boundaries of Từ Liêm district in order to establish 2 districts and 23 wards under Hanoi.

  • Bắc Từ Liêm district was established, comprising the wards of Thượng Cát, Liên Mạc, Thụy Phương, Minh Khai, Tây Tựu, Đông Ngạc, Đức Thắng, Xuân Đỉnh, Xuân Tảo, Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2, Phúc Diễn, and Phú Diễn.
  • Nam Từ Liêm was established, comprising the wards of Trung Văn, Đại Mỗ, Tây Mỗ, Mễ Trì, Phú Đô, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Cầu Diễn, Phương Canh, and Xuân Phương.

thuongOn February 11, 2020, Hanoi implemented the organization of commune - level administrative units for the 2019-2021 period. Accordingly, Hai Bà Trưng district merged Bùi Thị Xuân ward, Nguyễn Du ward and part of Ngô Thì Nhậm ward into Nguyễn Du ward; merged Phạm Đình Hổ ward with the remaining part of Ngô Thì Nhậm ward into Phạm Đình Hổ ward; Phú Xuyên district merged Thụy Phú commune and Văn Nhân commune into Nam Tiến commune; Phúc Thọ district merged Sen Chiểu commune and Phương Độ commune into Sen Phương commune; and merged Xuân Phú commune and Cẩm Đình commune into Xuân Đình commune. After these changes, Hai Bà Trưng district has 18 wards; Phú Xuyên district has 2 towns and 25 communes; Phúc Thọ district has 1 town and 20 communes. 

thuongOn April 27, 2021, a small part of the administrative boundaries of Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, and Cầu Giấy districts was adjusted.

 

Map of Hanoi from 2008 to 2013

 

Map of Hanoi from 2013 to 2025

 

thuongOn November 22, 2024, Hanoi conducted the rearrangement of commune - level administrative units in urban districts, rural districts, and towns for the 2023 - 2025, including the rural districts of Ba Vì, Chương Mỹ, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, and Gia Lâm; the urban districts of Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Long Biên, Thanh Xuân, and Ba Đình; and Sơn Tây town. 

thuongOn June 16, 2025, Hanoi carried out the reorganization of commune - level administrative units, resulting in a total of 126 communes and wards (including 51 wards and 75 communes)  (new administrative units officially came into effect on July 1, 2025).

 

Overview of commune - level administrative units in Hà Nội

 

No

Region

Units

Area (km2)

Population (according to the 2025 population census) (persons)

1

Ba Vì - Sơn Tây

2 wards and 9 communes

535,59

471.447

2

Phúc Thọ - Hà Đông

6 wards and 24 communes

904,36

1.845.825

3

Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

20 communes

840,92

1.056.913

4

Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn

14 communes

628,54

1.019.875

5

Central Hanoi

43 wards and 9 communes

440,75

3.945.658


List of commune-level administrative units of Hanoi

No

Name of administrative unit

Region

Area (km2)

Population (according to the 2025 population census) (persons)

1

Hoàn Kiếm ward

5. Central Hanoi

1,91

105.301

2

Cửa Nam ward

5. Central Hanoi

1,68

52.751

3

Ba Đình ward

5. Central Hanoi

2,97

65.023

4

Ngọc Hà ward

5. Central Hanoi

2,67

93.536

5

Giảng Võ ward

5. Central Hanoi

2,6

97.034

6

Hai Bà Trưng ward

5. Central Hanoi

2,65

87.801

7

Vĩnh Tuy ward

5. Central Hanoi

2,33

90.583

8

Bạch Mai ward

5. Central Hanoi

2,95

129.571

9

Đống Đa ward

5. Central Hanoi

2,07

81.358

10

Kim Liên ward

5. Central Hanoi

2,45

109.107

11

Văn Miếu - Quốc Tử Giám ward

5. Central Hanoi

1,92

105.604

12

Láng ward

5. Central Hanoi

1,88

61.135

13

Ô Chợ Dừa ward

5. Central Hanoi

1,89

71.293

14

Hồng Hà ward

5. Central Hanoi

15,09

123.282

15

Lĩnh Nam ward

5. Central Hanoi

10,86

20.706

16

Hoàng Mai ward

5. Central Hanoi

9,04

98.502

17

Vĩnh Hưng ward

5. Central Hanoi

4,47

67.561

18

Tương Mai ward

5. Central Hanoi

3,56

136.292

19

Định Công ward

5. Central Hanoi

5,34

85.502

20

Hoàng Liệt ward

5. Central Hanoi

4,04

55.820

21

Yên Sở ward

5. Central Hanoi

5,61

40.913

22

Thanh Xuân ward

5. Central Hanoi

3,24

106.316

23

Khương Đình ward

5. Central Hanoi

3,1

86.286

24

Phương Liệt ward

5. Central Hanoi

3,2

81.977

25

Cầu Giấy ward

5. Central Hanoi

3,74

74.516

26

Nghĩa Đô ward

5. Central Hanoi

4,34

125.568

27

Yên Hòa ward

5. Central Hanoi

4,1

77.029

28

Tây Hồ ward

5. Central Hanoi

10,72

100.122

29

Phú Thượng ward

5. Central Hanoi

7,2

39.322

30

Tây Tựu ward

5. Central Hanoi

7,54

39.436

31

Phú Diễn ward

5. Central Hanoi

6,29

74.603

32

Xuân Đỉnh ward

5. Central Hanoi

5,46

48.658

33

Đông Ngạc ward

5. Central Hanoi

8,85

83.544

34

Thượng Cát ward

5. Central Hanoi

14,77

24.692

35

Từ Liêm ward

5. Central Hanoi

10,18

119.997

36

Xuân Phương ward

5. Central Hanoi

10,81

104.947

37

Tây Mỗ ward

5. Central Hanoi

5,56

46.894

38

Đại Mỗ ward

5. Central Hanoi

8,1

80.462

39

Long Biên ward

5. Central Hanoi

19,04

62.887

40

Bồ Đề ward

5. Central Hanoi

12,94

120.028

41

Việt Hưng ward

5. Central Hanoi

12,91

83.188

42

Phúc Lợi ward

2. Phúc Thọ - Hà Đông

10,41

66.790

43

Hà Đông ward

2. Phúc Thọ - Hà Đông

9

185.205

44

Dương Nội ward

2. Phúc Thọ - Hà Đông

7,9

56.091

45

Yên Nghĩa ward

2. Phúc Thọ - Hà Đông

13,18

49.643

46

Phú Lương ward

2. Phúc Thọ - Hà Đông

9,4

52.024

47

Kiến Hưng ward

2. Phúc Thọ - Hà Đông

6,65

70.833

48

Thanh Liệt ward

5. Central Hanoi

6,44

76.238

49

Chương Mỹ ward

2. Phúc Thọ - Hà Đông

38,92

87.913

50

Sơn Tây ward

1. Ba Vì - Sơn Tây

23,08

71.301

51

Tùng Thiện ward

1. Ba Vì - Sơn Tây

32,34

42.052

52

Thanh Trì commune

5. Central Hanoi

10,15

55.378

53

Đại Thanh commune

5. Central Hanoi

18,92

92.557

54

Nam Phù commune

5. Central Hanoi

13,74

42.772

55

Ngọc Hồi commune

5. Central Hanoi

13,34

43.864

56

Thượng Phúc commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

28,91

45.464

57

Thường Tín commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

28,29

70.739

58

Chương Dương commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

28,89

59.973

59

Hồng Vân commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

24,53

58.685

60

Phú Xuyên commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

60,02

96.635

61

Phượng Dực commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

44,69

60.281

62

Chuyên Mỹ commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

35,54

44.859

63

Đại Xuyên commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

51,66

74.906

64

Thanh Oai commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

26,86

54.475

65

Bình Minh commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

29,86

80.066

66

Tam Hưng commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

29,45

39.087

67

Dân Hòa commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

38,44

62.755

68

Vân Đình commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

41,6

60.828

69

Ứng Thiên commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

38,41

53.962

70

Hòa Xá commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

40,42

69.428

71

Ứng Hòa commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

67,81

63.750

72

Mỹ Đức commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

52,73

53.640

73

Hồng Sơn commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

54,39

63.130

74

Phú Nghĩa commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

40,24

71.048

75

Hương Sơn commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

69,11

52.634

76

Phúc Sơn commune

3. Thanh Oai - Thường Tín - Mỹ Đức

49,31

54.084

77

Xuân Mai commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

50,72

67.310

78

Trần Phú commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

44,36

47.528

79

Hòa Phú commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

29,88

49.948

80

Quảng Bị commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

37,14

62.968

81

Minh Châu commune

1. Ba Vì - Sơn Tây

10,35

6.646

82

Quảng Oai commune

1. Ba Vì - Sơn Tây

49,26

59.001

83

Vật Lại commune

1. Ba Vì - Sơn Tây

51,76

58.579

84

Cổ Đô commune

1. Ba Vì - Sơn Tây

53,26

70.706

85

Bất Bạt commune

1. Ba Vì - Sơn Tây

56,43

40.066

86

Suối Hai commune

1. Ba Vì - Sơn Tây

52,55

35.201

87

Ba Vì commune

1. Ba Vì - Sơn Tây

81,27

26.651

88

Yên Bài commune

1. Ba Vì - Sơn Tây

68,19

21.416

89

Đoài Phương commune

1. Ba Vì - Sơn Tây

57,1

39.828

90

Phúc Thọ commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

39,66

75.425

91

Phúc Lộc commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

41,15

61.457

92

Hát Môn commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

37,67

72.227

93

Thạch Thất commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

31,93

57.645

94

Hạ Bằng commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

32,14

38.721

95

Tây Phương commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

31,06

99.874

96

Hòa Lạc commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

35,37

20.815

97

Yên Xuân commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

78,01

29.375

98

Quốc Oai commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

24

63.344

99

Hưng Đạo commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

24,9

49.357

100

Kiều Phú commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

34,54

60.885

101

Hoài Đức commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

16,73

69.239

102

Phú Cát commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

51,21

43.339

103

Dương Hòa commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

17,41

58.830

104

Sơn Đồng commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

21,57

63.267

105

An Khánh commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

28,69

102.136

106

Đan Phượng commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

15,3

47.629

107

Ô Diên commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

32,06

97.506

108

Liên Minh commune

2. Phúc Thọ - Hà Đông

23,57

47.769

109

Gia Lâm commune

5. Trung tâm Hà Nội

25,72

90.498

110

Thuận An commune

5. Trung tâm Hà Nội

29,67

68.292

111

Bát Tràng commune

5. Trung tâm Hà Nội

20,67

48.987

112

Phù Đổng commune

5. Trung tâm Hà Nội

41,62

111.484

113

Thư Lâm commune

4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn

43,84

102.580

114

Đông Anh commune

4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn

48,68

118.183

115

Phúc Thịnh commune

4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn

42,63

95.951

116

Thiên Lộc commune

4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn

27,96

74.597

117

Vĩnh Thanh commune

4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn

22,52

64.698

118

Mê Linh commune

4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn

24,07

69.107

119

Yên Lãng commune

4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn

44,81

71.339

120

Tiến Thắng commune

4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn

36,34

64.246

121

Quang Minh commune

4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn

32,17

69.623

122

Sóc Sơn commune

4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn

68,24

117.876

123

Đa Phúc commune

4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn

55,32

83.649

124

Nội bài commune

4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn

51,64

70.469

125

Trung Giã commune

4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn

77,52

61.315

126

Kim Anh commune

4. Mê Linh - Đông Anh - Sóc Sơn

52,8

48.564